50 survival Vietnamese sentences for travelling Part 2

26 Nov 2015 06:12 18
15,514
Self learn Vietname Download
128 2

Restaurant nha hang
29. A hamburger, please. Lam ơn cho Một chiếc hamburger .
30. Can you bring me the menu please? Bạn có thể mang menu cho tôi được không ?
31. Could I have a coke? Tôi có thể uống coca được không ?
32. I’d like another cup of coffee. Tôi muốn thêm một cốc cà phê nữa.
33. Do you have ice cream? Bạn có kem không ?
34. What kind of salad do you have? Bạn có loại salad nào ?
Sightseeing ngam canh
35. May I take photographs of this museum? Tôi có thể chụp ảnh bảo tàng được không ?
36. Would you please take our picture? Bạn có thể làm ơn chụp giúp chúng tôi một bức ảnh được không ?
37. How much does it cost to enter? Mất bao nhiêu tiền để vào ?
38. What time does the art museum close? Mấy giờ bảo tàng nghệ thuật đóng cửa?
39. Is the zoo open on Sunday? Sở thú có mở cửa vào Chủ nhật không ?
Transportation? Giao thong
40. Does this train go to Ho Chi Minh city? Tàu này đi thành phố Hồ Chí Minh phải không ?
41. How long is the flight? Chuyến bay trong bao lâu?
42. When do we arrive in Danang? Chúng ta đến Đà Nẵng khi nào?
43. A ticket to Halong Bay, please. Một vé đi vịnh Hạ Long, Làm ơn.
44. Where can I grab a cab? Tôi có thể bắt taxi ở đâu?
Help giup do
45. Do you speak English? Bạn có nói tiếng Anh không ?
46. Can you speak slowly? Bạn có thể nói chậm được không ?
47. I need help. Tôi cần sự trợ giúp.
48. Can you write that down for me ? bạn có thể viết ra được không ?
49. Please call the police. Làm ơn gọi cho cảnh sát.
50. Please call the American Embassy. Làm ơn gọi cho Đại sứ quán Mỹ.

Related of "50 survival Vietnamese sentences for travelling Part 2" Videos